Mẫu câu I have no time to: Tôi không có thời gian để

21/05/2023    598    4.8/5 trong 12 lượt 
Mẫu câu  I have no time to: Tôi không có thời gian để
Hôm nay Jim Nguyen học được mẫu câu rất hay và thường được sử dụng hàng ngày, mời mọi người cùng luyện mẫu câu I have no time to +, có nghĩa là Tôi không có thời gian để làm gì đó, ví dụ: I have no time to talk to you (Tớ không có thời gian để nói chuyện với bạn)

Sử dụng mẫu câu I have no time to

"Time" ngoài nghĩa là "thời gian" còn có nghĩa là "mệnh, số mệnh". Chẳng hạn như khi bạn đang xem một bộ phim mà bắt gặp câu thoại "I'm not gonna dia before my time" thì bạn hiểu là "Số tôi chưa tận đâu". Bên cạnh đó, có một câu nói mà chúng ta vẫn thường nhắc nhở nhau khi ai đó cư xử không phù hợp là "Phạm làm việc gì cũng cần phải đúng lúc, đúng chỗ" khi dịch sang tiếng Anh sẽ là: "There is a time and a place for everything"
Cụm từ "Time + to Vbare" có thể được hiểu đơn giản là thời gian cho việc gì đó.
Ví dụ: "I have no time to lose here", có nghĩa là "Tôi không có nhiều thời gian để phí phạm ở đây đâu"

Ví dụ về I have no time to

- I have no time to talk to you (Tôi không có thời gian để nói chuyện với bạn)
- I know you have no time to help me but... (Tớ biết bạn không có nhiều thời gian để giúp tôi nhưng mà...)
- He has no time to teach me (Thầy không có nhiều thời gian để dạy tôi)
- There are too many things I have no time to write about (Quá nhiều việc mà tôi không có thời gian để viết)
- I have no time to talk to someone like you (Tôi không có thời gian để nói chuyện với kẻ như cô)
- I have no time to answer too many (Tôi không có thời gian để trả lời quá nhiều)
- I have no time to read newspapers (Tôi không có thời gian để đọc tin tức)

Mở rộng mẫu câu I have no time to

Cụm "talk with" và "talk to" đều có nghĩa là "nói chuyện vói ai đó" (I have no tim to talk with [to] you). Bên cạnh đó còn có một cùm từ chứa "talk" như "talk tall" nghĩa là "nói quá,  khoa trương, chém gió", ví dụ "Don't talk  tall about the design of your coffee shop", nghĩa là "Đừng chém gió về thiết kế của quán cà phê của anh nữa".
- "talkative" nghĩa là "nói nhiều, lắm lời", ví dụ "Don't be too talkative in front of your crush", nghĩa là "Đừng nói quá nhiều khi gặp nàng"
- "talk the hind leg off a donkey", nghĩa là "nói thao thao bất tuyệt", ví dụ "Don't talk the hind leg off a donkey only about your self", nghĩa là "Đừng nói thao thao bất tuyệt về bản thân"
- I have no time for courtesy (Không có thời gian cho sự tử tế)
- I have no time for memorials (Tớ không có thời gian cho hoài niệm)
- I have no time for tears (Tôi không có thời gian cho nước mắt)

Hội thoại sử dụng I have no time to

A: Would you like to go to see a movie tonight? (Tối nay chúng ta cùng xem phim nhé)
B:  Sorry, I have no time to go there. (Xin lỗi cậu, tớ không có thời gian đi xem phim với cậu đâu.)

Mẫu câu khác sử dụng time to

- One at a time: Từng lần một, từng cái một
Ví dụ: Stairs should be climbed one at a time, my little babies! (Các con của cô phải theo cầu thang từng bước một nhé!)

- It's time to ..: Đến lúc để làm gì...
Ví dụ:  It's time to leave. (Đến lúc chúng ta nên rời khỏi đây rồi)

Jim Nguyen
 

Bình luận